Đường kính: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500
Phi: 21, 27, 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114, 140, 168, 219, 273, 325, 355, 406, 457, 508
Tiêu chuẩn co thép: JIS B2311, ASTM A234
Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80
Co hàn đen, Co hàn mạ kẽm
Đường kính: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500
Phi: 21, 27, 34, 42, 49, 60, 76, 90, 114, 140, 168, 219, 273, 325, 355, 406, 457, 508
Tiêu chuẩn co thép: JIS B2311, ASTM A234
Độ dày: SCH20, SCH40, SCH80
Co hàn đen, Co hàn mạ kẽm
Co thép hàn hay co hàn, co thép, cút thép hàn, cút thép là một phụ kiện được làm từ thép cacbon và được sản xuất bằng cách ép nóng hoặc rèn. Co thép hàn kết nối với hệ thống đường ống bằng phương pháp hàn. Nó được sử dụng để kết nối 2 đường ống có cùng đường kính danh nghĩa và để quay đường ống theo một hướng nhất định 45 độ hoặc 90 độ. Co thép hàn ứng dụng phù hợp với nhiều hệ thống đường ống, thiết bị do có thể làm việc trong các môi trường có nhiệt độ cao, áp suất lớn và sử dụng tốt trong nhiều môi trường lưu chất như nước, khí, hơi, dung dịch hóa chất có chất ăn mòn,…
Co thép được sản xuất rất đa dạng về quy cách và kích thước. Để phù hợp sử dụng với nhiều môi trường chất khác nhau nên co thép hàn được sản xuất với các chủng loại như co thép hàn đen (co thép đen, co hàn đen) và co thép hàn mạ kẽm (co hàn mạ kẽm, co thép mạ kẽm) có khả năng chống chịu ăn mòn, chống oxy hóa, làm việc tốt trong môi trường hóa chất.
Co thép hàn là phụ kiện được ứng dụng vô cùng phổ biến tại các hệ thống đường ống vận chuyển chất lỏng, khí, hơi nóng… Với kết nối hàn nên rất chắc chắn, chống rò rỉ, có thể làm việc trong các môi trường hóa chất, nơi làm việc áp lực cao, nhiệt độ cao.