Thân khớp nối: cao su EPDM, NBR, Neoprene, Natural Rubber… có lớp vải bố gia cường.
Mặt bích thép mạ kẽm (Galvanized Flange): thường chế tạo theo tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS.
Bulông – đai ốc: thép mạ kẽm hoặc inox.
Rubber Joint (Khớp nối cao su): là đoạn ống bằng cao su đàn hồi, có hai đầu gắn mặt bích để nối với đường ống.
Flanges: các mặt bích gắn ở 2 đầu cao su, thường làm bằng thép cacbon.
Galvanized: bề mặt mặt bích được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân để chống gỉ sét, tăng tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ăn mòn.
Thân khớp nối: cao su EPDM, NBR, Neoprene, Natural Rubber… có lớp vải bố gia cường.
Mặt bích thép mạ kẽm (Galvanized Flange): thường chế tạo theo tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS.
Bulông – đai ốc: thép mạ kẽm hoặc inox.
Khả năng giảm rung, giảm ồn, bù trừ sai lệch lắp đặt trong hệ thống đường ống.
Chống được va đập thủy lực (water hammer).
Chịu được áp lực thường từ PN10 – PN16 (JIS 10K, DIN PN16…).
Hệ thống cấp thoát nước, PCCC, HVAC, dầu, hóa chất nhẹ, khí nén.
Nhà máy điện, xử lý nước thải, công nghiệp tàu biển.
Đường ống cần giảm chấn động do máy bơm hoặc van.
Chống ăn mòn tốt hơn so với mặt bích thép đen.
Thích hợp môi trường ngoài trời, ẩm ướt, nước biển lợ hoặc hóa chất nhẹ.
Giá thành thấp hơn inox nhưng vẫn bền trong môi trường khắc nghiệt

