Chào mừng bạn đến với CTY Cơ Khí Tân Phát

mặt bích JIS B2220 và KS B1503

Mã sản phẩm:
77
Giá bán:
Liên hệ
    • JIS B2220: tiêu chuẩn mặt bích Nhật Bản.

    • Ký hiệu phổ biến: 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K.

    • KS (Korean Standard) – tiêu chuẩn mặt bích Hàn Quốc.

    • KS B1503 gần như tương đương với JIS B2220 về kích thước và cấp áp lực.

Thông tin về sản phẩm

1. JIS B2220 Flanges

  • JIS B2220: tiêu chuẩn mặt bích Nhật Bản.

  • Ký hiệu phổ biến: 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K.

    • 5K, 10K = cấp áp lực (Kgf/cm² ≈ bar).

    • Ví dụ: JIS 10K nghĩa là mặt bích chịu được áp suất danh nghĩa 10 kgf/cm² (~10 bar).

  • Vật liệu: thép cacbon (SS400, S20C, A105), thép không gỉ (SUS304, SUS316), gang…

  • Kích thước từ DN 10 – DN 1500.


 2. KS B1503 Flanges

  • KS (Korean Standard) – tiêu chuẩn mặt bích Hàn Quốc.

  • KS B1503 gần như tương đương với JIS B2220 về kích thước và cấp áp lực.

  • Vì vậy trong công nghiệp, mặt bích KS B1503 và JIS B2220 có thể thay thế lẫn nhau.


 3. Các loại mặt bích JIS/KS

Theo cấu tạo, có các dạng:

  • Welding Neck Flange (WN) – mặt bích cổ hàn.

  • Slip On Flange (SO) – mặt bích hàn lồng.

  • Blind Flange (BL) – mặt bích mù.

  • Threaded Flange (TH) – mặt bích ren.

  • Socket Welding Flange (SW) – mặt bích hàn bọc.

  • Lap Joint Flange (LJ) – mặt bích rời.


 4. Ứng dụng

  • Hệ thống nước, hơi, khí nén, dầu khí, PCCC, HVAC, hóa chất.

  • 5K, 10K dùng cho áp lực thấp – trung bình.

  • 16K, 20K, 30K dùng cho áp lực cao hơn

 

Sản phẩm cùng loại
0836601997