JIS B2220: tiêu chuẩn mặt bích Nhật Bản.
Ký hiệu phổ biến: 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K.
KS (Korean Standard) – tiêu chuẩn mặt bích Hàn Quốc.
KS B1503 gần như tương đương với JIS B2220 về kích thước và cấp áp lực.
JIS B2220: tiêu chuẩn mặt bích Nhật Bản.
Ký hiệu phổ biến: 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, 40K.
5K, 10K = cấp áp lực (Kgf/cm² ≈ bar).
Ví dụ: JIS 10K nghĩa là mặt bích chịu được áp suất danh nghĩa 10 kgf/cm² (~10 bar).
Vật liệu: thép cacbon (SS400, S20C, A105), thép không gỉ (SUS304, SUS316), gang…
Kích thước từ DN 10 – DN 1500.
KS (Korean Standard) – tiêu chuẩn mặt bích Hàn Quốc.
KS B1503 gần như tương đương với JIS B2220 về kích thước và cấp áp lực.
Vì vậy trong công nghiệp, mặt bích KS B1503 và JIS B2220 có thể thay thế lẫn nhau.
Theo cấu tạo, có các dạng:
Welding Neck Flange (WN) – mặt bích cổ hàn.
Slip On Flange (SO) – mặt bích hàn lồng.
Blind Flange (BL) – mặt bích mù.
Threaded Flange (TH) – mặt bích ren.
Socket Welding Flange (SW) – mặt bích hàn bọc.
Lap Joint Flange (LJ) – mặt bích rời.
Hệ thống nước, hơi, khí nén, dầu khí, PCCC, HVAC, hóa chất.
5K, 10K dùng cho áp lực thấp – trung bình.
16K, 20K, 30K dùng cho áp lực cao hơn



